giao hưởng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một tác phẩm âm nhạc quy mô lớn, thường được viết cho dàn nhạc giao hưởng: "giao hưởng" là một thể loại nhạc cổ điển phức tạp, thường gồm nhiều chương, được sáng tác để biểu diễn bởi một dàn nhạc lớn với nhiều loại nhạc cụ khác nhau.
- Dàn nhạc chuyên biểu diễn các tác phẩm như vậy: "giao hưởng" cũng có thể dùng để chỉ chính dàn nhạc giao hưởng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bản Giao hưởng số 5 của Beethoven là một kiệt tác âm nhạc.
- Nhà hát lớn Hà Nội thường xuyên tổ chức các buổi hòa nhạc giao hưởng.
- Cô ấy là nhạc trưởng của dàn nhạc giao hưởng thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
"nhạc giao hưởng": một thuật ngữ chung để chỉ thể loại âm nhạc cổ điển được viết cho dàn nhạc giao hưởng.
- Anh ấy có niềm đam mê lớn với nhạc giao hưởng từ thời còn trẻ.
"dàn nhạc giao hưởng": chỉ tập thể nghệ sĩ chơi các nhạc cụ thuộc bộ dây, bộ gỗ, bộ đồng và bộ gõ, cùng biểu diễn các tác phẩm giao hưởng.
- Dàn nhạc giao hưởng quốc gia Việt Nam đang có chuyến lưu diễn ở châu Âu.
Biến thể và từ gần giống
Giao hưởng thơ (danh từ): một tác phẩm âm nhạc có tính chất giao hưởng nhưng mang nội dung tự sự hoặc miêu tả, thường dựa trên một câu chuyện hoặc ý thơ.
- "Một ngày lễ" là một giao hưởng thơ nổi tiếng của Hector Berlioz.
Giao hưởng trưởng / Giao hưởng thứ (cụm danh từ): cách gọi chỉ giọng điệu chính của một bản giao hưởng (trưởng mang tính chất tươi sáng, thứ thường trầm buồn hơn).
- Giao hưởng số 40 cung Sol thứ của Mozart.
Từ đồng nghĩa
- Bản giao hưởng: từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng để chỉ một tác phẩm giao hưởng cụ thể.
- Tác phẩm khí nhạc quy mô lớn: cách diễn đạt miêu tả về quy mô và hình thức.
Thành ngữ liên quan
- "Một bản giao hưởng của âm thanh": cách nói ẩn dụ, so sánh một sự kết hợp hài hòa, phong phú của nhiều loại âm thanh khác nhau với một bản giao hưởng.
- Tiếng chim hót buổi sáng trong rừng như một bản giao hưởng của âm thanh thiên nhiên.
- dt. Hoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng: bản giao hưởng nhạc giao hưởng.